Bai tập ôn thi Ks khối 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kha Hoang Nam
Ngày gửi: 16h:36' 05-08-2010
Dung lượng: 0 Bytes
Số lượt tải: 325
Nguồn:
Người gửi: Kha Hoang Nam
Ngày gửi: 16h:36' 05-08-2010
Dung lượng: 0 Bytes
Số lượt tải: 325
Số lượt thích:
0 người
TÓM TẮT CÁC THÌ ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG ANH
Còn một thì nưã gọi là Tương lai trong quá khứ nhưng không biết nguyên tắc dùng ra sao. Đối với thì tương lai trong quá khứ: dùng would thay cho will Nguyên tắc chung cuả thì tiếp diễn: Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm noà đó (nhấn mạnh sự tiếp diễn); hoặc Để nhấn mạnh sự kéo dài cuả một hành động nào đó. * The Past Tense 1) Simple past (thì quá khứ đơn ): [S + V2 ] a. Chức năng: (Dùng khi hành động bắt đầu và kết thúc có thời gian xác định. ) - Diễn tả 1 hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định hay 1 thời gian đặc biệt trong quá khứ. Ví dụ: He broke up his love on December 25, 2007. - Xảy ra tại một thời kỳ (khoảng thời gian ) xác định trong qúa khứ Ví dụ: They fell in love with together in the Autumn 2007. - Diễn tả một chuỗi hành động Ví dụ: Yesterday, he got up late. in addition, He forgot about his wallet and his house key at home. Therefore, he walked to school. - Diễn tả những hành động xảy ra đồng thời Ex: He left the room as I entered it. - Diễn tả một thói quen trong quá khứ dùng với "used to" hoặc "would" Ví dụ: When I was a child, I used to taking a shower twice a week. Ví dụ: When I was a child, I would take a shower twice a week. - Diễn tả một sự thật trong quá khứ. Ví dụ: Hàn Mạc Tử died of leprosy. - Hành động hoặc trạng thái có thể xảy ra một lần hoặc lặp đi lặp lại. Ví dụ: She send many letters to her boy friend every day. b. Các công thức khác: Used to + Vbare = đã từng … Ví dụ: When I was 14 years old, I used to swim 100 meter per a minute. Be used to + V_ing/ Noun = quen với … Ví dụ: He is used to chatting with his friends everyday. Get used to + V_ing/ Noun = quen (dần ) với … Ví dụ: He got used to his new life. Be used for + V_ing = được dùng để … Ví dụ: A knife is used for cutting (a food, vegetable, meat, … ) by cooker. Be used to + Vbare = được dùng để … Ví dụ: This is the knife which was used to kill this woman. Use to = not … any more = no longer Ex: He used to smoke 10 cigarette a day = He no longer smokes 10 cigarette a day = He does not smoke 10 cigarette anymore. 2) Past continuous (quá khứ tiếp diễn ): [S + was/were + V_ing ] Chức năng: - Diễn tả hành động xảy ra tạm thời Ex: I often go to school by bus, but this morning, I was going to school by taxi. - Diễn tả hành động đang xảy ra hoặc đã dừng lại và đã bắt đầu lập lại. Ex: They were working on the project for two years. - Dùng always trong quá khứ tiếp diễn để diễn tả sự tức giận về một hành động xảy ra trong quá khứ (bày tỏ cảm giác với sự việc đang diễn ra trong quá khứ ) Ex: He was always making elementary mistake. - Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thơì điểm cụ thể trong quá khứ Ví dụ: Last night, at 8:00, he was watching TV. - Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một khoảng thời gian xác định trong quá khứ. Ví dụ: He couldn’t kill that person. He and I were staying with together through the night. - Dùng để diễn tả bốI cảnh cuả một câu chuyện (thường được dùng ở đầu câu chuyện ). Các cụm từ chỉ thời gian (Time expressions with the simple past ): yesterday, the day before yesterday, this morning, this afternoon, last night, last week, last month, last year, recently, a few, several, many years ago, a long time ago, a while ago, how long ago, just now, in + time, … Lưu ý: Hành động trong thì quá khứ tiếp diễn có thể đã hoặc có thể là chưa kết thúc (The simple past implies the completion of an event. The past continuous often emphasizes the activity or process. The past continuous activity may or may not have been completed. ) Ex: He was writing a letter in the library when the lights went out. -Dùng thì quá khứ tiếp diễn ở đầu câu chuyện để mô tả bốI cảnh cuả câu chuyện, dùng thì quá khứ đơn để mô tả sự
Còn một thì nưã gọi là Tương lai trong quá khứ nhưng không biết nguyên tắc dùng ra sao. Đối với thì tương lai trong quá khứ: dùng would thay cho will Nguyên tắc chung cuả thì tiếp diễn: Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm noà đó (nhấn mạnh sự tiếp diễn); hoặc Để nhấn mạnh sự kéo dài cuả một hành động nào đó. * The Past Tense 1) Simple past (thì quá khứ đơn ): [S + V2 ] a. Chức năng: (Dùng khi hành động bắt đầu và kết thúc có thời gian xác định. ) - Diễn tả 1 hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định hay 1 thời gian đặc biệt trong quá khứ. Ví dụ: He broke up his love on December 25, 2007. - Xảy ra tại một thời kỳ (khoảng thời gian ) xác định trong qúa khứ Ví dụ: They fell in love with together in the Autumn 2007. - Diễn tả một chuỗi hành động Ví dụ: Yesterday, he got up late. in addition, He forgot about his wallet and his house key at home. Therefore, he walked to school. - Diễn tả những hành động xảy ra đồng thời Ex: He left the room as I entered it. - Diễn tả một thói quen trong quá khứ dùng với "used to" hoặc "would" Ví dụ: When I was a child, I used to taking a shower twice a week. Ví dụ: When I was a child, I would take a shower twice a week. - Diễn tả một sự thật trong quá khứ. Ví dụ: Hàn Mạc Tử died of leprosy. - Hành động hoặc trạng thái có thể xảy ra một lần hoặc lặp đi lặp lại. Ví dụ: She send many letters to her boy friend every day. b. Các công thức khác: Used to + Vbare = đã từng … Ví dụ: When I was 14 years old, I used to swim 100 meter per a minute. Be used to + V_ing/ Noun = quen với … Ví dụ: He is used to chatting with his friends everyday. Get used to + V_ing/ Noun = quen (dần ) với … Ví dụ: He got used to his new life. Be used for + V_ing = được dùng để … Ví dụ: A knife is used for cutting (a food, vegetable, meat, … ) by cooker. Be used to + Vbare = được dùng để … Ví dụ: This is the knife which was used to kill this woman. Use to = not … any more = no longer Ex: He used to smoke 10 cigarette a day = He no longer smokes 10 cigarette a day = He does not smoke 10 cigarette anymore. 2) Past continuous (quá khứ tiếp diễn ): [S + was/were + V_ing ] Chức năng: - Diễn tả hành động xảy ra tạm thời Ex: I often go to school by bus, but this morning, I was going to school by taxi. - Diễn tả hành động đang xảy ra hoặc đã dừng lại và đã bắt đầu lập lại. Ex: They were working on the project for two years. - Dùng always trong quá khứ tiếp diễn để diễn tả sự tức giận về một hành động xảy ra trong quá khứ (bày tỏ cảm giác với sự việc đang diễn ra trong quá khứ ) Ex: He was always making elementary mistake. - Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thơì điểm cụ thể trong quá khứ Ví dụ: Last night, at 8:00, he was watching TV. - Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một khoảng thời gian xác định trong quá khứ. Ví dụ: He couldn’t kill that person. He and I were staying with together through the night. - Dùng để diễn tả bốI cảnh cuả một câu chuyện (thường được dùng ở đầu câu chuyện ). Các cụm từ chỉ thời gian (Time expressions with the simple past ): yesterday, the day before yesterday, this morning, this afternoon, last night, last week, last month, last year, recently, a few, several, many years ago, a long time ago, a while ago, how long ago, just now, in + time, … Lưu ý: Hành động trong thì quá khứ tiếp diễn có thể đã hoặc có thể là chưa kết thúc (The simple past implies the completion of an event. The past continuous often emphasizes the activity or process. The past continuous activity may or may not have been completed. ) Ex: He was writing a letter in the library when the lights went out. -Dùng thì quá khứ tiếp diễn ở đầu câu chuyện để mô tả bốI cảnh cuả câu chuyện, dùng thì quá khứ đơn để mô tả sự
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
DANH NGÔN TÌNH YÊU
|
|









CHIA SẺ TÂM TÌNH