CHÚC MỪNG NĂM HỌC MỚI!

What's time?

Tài nguyên Blog

TỪ ĐIỂN ONLINE

Tra Từ Điển

MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

mời thày cô dùng trà

LỊCH ÂM DƯƠNG

BAO NHIÊU NGƯỜI THĂM TÔI

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO KHÁCH QUÝ HÔM NAY!

    1 khách và 0 thành viên

    CHAT VỚI TÔI

    • (Nguyễn Thị Thành)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy học Tiếng Anh khó nhất là...
    Ngữ pháp
    Nhớ nhiều từ vựng
    Cách phát âm cho đúng
    Cách dùng giới từ
    Kỹ năng viết

    GÓC ẢNH

    7_phut_cuoi_cung_cua_trai_dat.flv Kalimba.mp3 Maid_with_the_Flaxen_Hair.mp3 Bai_hat_What_color.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Happy_new_year.swf Chuc_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nam_20_11.swf 20_11mn1.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu.swf When_The_Love_Falls.swf 20m3.swf Mung_nam_hoc_moi.swf I_believe_my_heart.swf Namhocmoi_2.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Me_Suoi_nguon_yeu_thuong9.swf Chuc.swf Xuan_Nham_Thin.swf Kimloan_chuc_mung_ngay_nha_giao_vn.swf Kim_loan_chuc_mung_ngay_2010.swf

    Bồi dưỡng đại trà Anh 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thi Oanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:48' 23-08-2009
    Dung lượng: 483.0 KB
    Số lượt tải: 1176
    Số lượt thích: 0 người

    Sunday, August 23rd , 2009

    Period: 1+2 THE VERB “TOBE”

    I. Aims
    By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice and know how to use TOBE with personal pronouns.
    Teaching aids: board
    - Anticipated problems:
    II. Procedure
    A. Theory
    1. Personal Pronouns

    Ngôi thứ
     số ít
     số nhiều
    
     nhất
    I
    We
    
    hai
    You
    You
    
    ba
    He / She / It
    They
    
     2. The Verb TOBE
    a. Câu khẳng định.= The positive form
    I + am =’m + tên riêng / tính từ / danh từ
    He / She / It + is =’s (nếu số it thì có mạo từ “a / an or the”)
    You / We / They + are =’re
    b. Câu nghi vấn ( Đưa tobe lên trước chủ ngữ)
    Are + you / they / (we) .....? Yes, I am/we/they are . No,I/we/they+ be + not
    Is + he / she / it ..................? Yes, he / she/it is. No,he / she / it is not.
    - Wh-questions: How (old) + be + S?, What + be + your/his… name(s)?
    c. Câu phủ định. ( thêm ‘not’ sau động từ tobe)
    I + am not + tên riêng / tính từ / danh từ ( nếu số it
    He / She / It + is not thì có mạo từ “a /an or the”)
    You / We / They + are not
    Notes: Động từ “be” chỉ tình trạng của chủ ngữ, động từ được chia theo các ngôi.
    - Dùng trong các tình huống sau: giới thiệu bản thân, hỏi tên người nào đó, hỏi thăm sức khỏe, hỏi về tuổi tác.
    B. Drill exercises
    Ex1: Dùng từ gợi ý sau để đặt câu hoàn chỉnh.
    My mother / be / tall.
    What / be / his name /?
    The children / be / fine.
    The children / be / good students.
    Her name / not be / Hung.


    Where / he / be / from / ?
    Nga / be / a new student / ?
    This / be / my father.
    You / be / Hoa / ?
    How / you / be / today / ?
    Ex2: Chuyển các câu sau sang câu phủ định và nghi vấn rồi trả lời YES hoặc NO.
    That is a pen.
    The book is on the table.
    Nam and Ba are very well.
    He is a doctor.
    The children are good students.
    Thu is pretty.
    She is in her classroom.
    They are tall.
    It is hot.
    My name is Lan.
    Ex3. Translate these sentences into English.
    Chào các cậu. Hôm nay các cậu có khoẻ không?
    Chúng mình khoẻ, cảm ơn bạn. Thế còn bạn thì sao?
    Mình vẫn khoẻ. Cảm ơn các cậu.
    Chào chị.Tên em là Hoa. Em năm nay 12 tuổi.
    Con chào bố mẹ. Bố mẹ có khoẻ không ạ?
    Em chào anh. Đây là Nga . Cô ấy là bạn của em. Cô ấy học lớp 6.
    Tôi là Phong còn đây là Linh.
    Ex4: Supply the correct form of the Verbs.
    How old you (be) ?
    You (be) fine?
    This (be) Phong ?
    He ( not be) a doctor.
    They (not be) teachers.
    Ex5: Correct mistakes
    How old you are?
    I’m fiveteen years old.
    My name are Linh.
    We am fine , thank you.
    I’m Hanh and I am is fine.
    C. Homework
    Redo all exercises or do the left exercises.
    Learn the theory by heart.



    Sunday, September 14th, 2008

    Period: 3+4 THE cardinal NUMBERS AND NOUNS

    I. Aims:
    By the end of the lesson, Ss will be able to get more practice the numbers and understand single Nouns and plural Nouns to use them.
    - Teaching aids: board
    - Anticipated problems:
    II. Procedure
    A. Theory
    1. Cardinal Numbers
    - Ss count the numbers from 0 to 30, and 30 to 0; 1,3,5.....29; 2,4,6... 30, 30, 28, 26,.... 2; 29, 27, 25.... 1;
    2. Nouns
    a. Uncountable Nouns
    water, coffee, milk .....
    b. Countable Nouns
     
    Gửi ý kiến

    DANH NGÔN TÌNH YÊU

    MỘT NỤ CƯỜI BẰNG MƯỜI THANG THUỐC BỔ