CHÚC MỪNG NĂM HỌC MỚI!

What's time?

Tài nguyên Blog

TỪ ĐIỂN ONLINE

Tra Từ Điển

MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

mời thày cô dùng trà

LỊCH ÂM DƯƠNG

BAO NHIÊU NGƯỜI THĂM TÔI

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO KHÁCH QUÝ HÔM NAY!

    1 khách và 0 thành viên

    CHAT VỚI TÔI

    • (Nguyễn Thị Thành)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy học Tiếng Anh khó nhất là...
    Ngữ pháp
    Nhớ nhiều từ vựng
    Cách phát âm cho đúng
    Cách dùng giới từ
    Kỹ năng viết

    GÓC ẢNH

    7_phut_cuoi_cung_cua_trai_dat.flv Kalimba.mp3 Maid_with_the_Flaxen_Hair.mp3 Bai_hat_What_color.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Happy_new_year.swf Chuc_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nam_20_11.swf 20_11mn1.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu.swf When_The_Love_Falls.swf 20m3.swf Mung_nam_hoc_moi.swf I_believe_my_heart.swf Namhocmoi_2.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Me_Suoi_nguon_yeu_thuong9.swf Chuc.swf Xuan_Nham_Thin.swf Kimloan_chuc_mung_ngay_nha_giao_vn.swf Kim_loan_chuc_mung_ngay_2010.swf

    de thi

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Xuân Huy
    Ngày gửi: 13h:12' 21-01-2013
    Dung lượng: 83.0 KB
    Số lượt tải: 40
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT THÁI HÒA
    ĐỀ THI OLYMPIC HỌC SINH THCS
    Năm học 2012-2013

    
    
    Môn thi: tiếng Anh 8
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

    Họ và tên thí sinh: ............................................................................................................................................
    Ngày tháng năm sinh: ...................................................................................................................................
    Số báo danh

    
    
    Học sinh trường: ................................................................................................................................................
     Số phách

    
    
    Họ tên, chữ ký giám thị 1:

    ................................................................
    Họ tên, chữ ký giám thị 2:

    ................................................................
    
    
    Chỉ dẫn:
    1. Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi.
    2. Thí sinh giữ gìn cẩn thận bài làm.
    3. Thí sinh chỉ được dùng một loại bút, một thứ mực; không được viết bằng mực đỏ, bút chì; không đánh dấu hoặc làm ký hiệu riêng; phần viết hỏng phải dùng thước gạch chéo; không được tẩy, xoá bằng bất kỳ cách gì (kể cả bút xoá).
    4. Giám thị không giải thích gì thêm.
    5. Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu nào kể cả từ điển.














    Điểm
    Họ tên, chữ kí giám khảo
    Số phách
    
    
    Bằngsố : ..............................................

    Bằngchữ. .............................................
    
    1 ...............................................

    2................................................
    
    
    
    A. PHONETICS:
    I. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others. ( 1,5ms)
    1. A. Stomach
    B. Match
    C. Catch
    D. Watch
    
    2. A. Leaf
    B. Of
    C. Deaf
    D. Wife
    
    3. A. Realize
    B. Organize
    C. Promise
    D. Surprise
    
    4. A. Great
    B. Steak
    C. Breakfast
    D. Danger
    
    5. A. Languages
    B. Cabbages
    C. Practises
    D. Realizes
    
    6. A. Mixed
    B. Listened
    C. Allowed
    D. Performed
    
    
    II.Choose the word which has different stress partern from the rest.(1,5 ms)
    1. A. Conversation
    B. Favourite
    C. Uniform
    D. Treatment
    
    2. A. Assistant
    B. Discussion
    C. Character
    D. Expensive
    
    3. A. Generous
    B. Computer
    C. Memory
    D. Humorous
    
    4. A. November
    B. Behind
    C. Performer
    D. Serious
    
    5. A. Award
    B. Attend
    C. Understand
    D. Invent
    
    6. A. Member
    B. Between
    C. Classmate
    D. Party
    
    
    B. VOCABULARY AND GRAMMAR
    I. Choose the best answer from A, B, C or D: (2ms)
    1. Timmy is twelve years old. He is ….to cycle to school.
    A. too old
    B. very old
    C. old enough
    D. enough old
    
    2. They’ve lived in Ha Noi …..last year.
    A. From
    B. Since
    C. For
    D. By
    
    3. Mrs. Mai told Lan ….her room everyday.
    A. Cleaning
    B. To clean
    C. Cleans
    D. Clean
    
    4. Minh rarely makes mistakes. He is a …..person.
    A. Careful
    B. Careless
    C. Carefully
    D. Carelessly
    
    5. The maid sat in a corner talking to…. .
    A. Itself
    B. Herself
    C. Himself
    D. Myself
    
    6. The Romans knew….to toast bread over on open fire two thousand years ago.
    A. Why
    B. How
    C. Where
    D. What
    
    7. Coffee was known in Europe ….”Arabian wine”.
    A. Is
    B. Was
    C. Like
    D. As
    
    8. …..is an instrument for making sounds louder.
    A. Recorder
    B. Loudspeaker
    C. Radio
    D. Television
    
    
    II. Give the correct form of the verb in brackets (2ms)
    1. Where you (spend) ........................................ your summer holiday last year?
    2. My son ( listen)…………………..to one or two folktales before going to bed when he (be)………….a little child.
    3. Miss Uyen (go)……………….to see a good movie at Sao Mai theater with her parents. She ( have)……….… 3 tickets from
     
    Gửi ý kiến

    DANH NGÔN TÌNH YÊU

    MỘT NỤ CƯỜI BẰNG MƯỜI THANG THUỐC BỔ