CHÚC MỪNG NĂM HỌC MỚI!

What's time?

Tài nguyên Blog

TỪ ĐIỂN ONLINE

Tra Từ Điển

MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

mời thày cô dùng trà

LỊCH ÂM DƯƠNG

BAO NHIÊU NGƯỜI THĂM TÔI

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO KHÁCH QUÝ HÔM NAY!

    2 khách và 0 thành viên

    CHAT VỚI TÔI

    • (Nguyễn Thị Thành)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy học Tiếng Anh khó nhất là...
    Ngữ pháp
    Nhớ nhiều từ vựng
    Cách phát âm cho đúng
    Cách dùng giới từ
    Kỹ năng viết

    GÓC ẢNH

    7_phut_cuoi_cung_cua_trai_dat.flv Kalimba.mp3 Maid_with_the_Flaxen_Hair.mp3 Bai_hat_What_color.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Happy_new_year.swf Chuc_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nam_20_11.swf 20_11mn1.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu.swf When_The_Love_Falls.swf 20m3.swf Mung_nam_hoc_moi.swf I_believe_my_heart.swf Namhocmoi_2.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Me_Suoi_nguon_yeu_thuong9.swf Chuc.swf Xuan_Nham_Thin.swf Kimloan_chuc_mung_ngay_nha_giao_vn.swf Kim_loan_chuc_mung_ngay_2010.swf

    Irregular Verbs

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Linh Chi
    Ngày gửi: 22h:01' 27-01-2011
    Dung lượng: 259.5 KB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    Infinitive
    Past
    Past participle
    Nghĩa
    
    abide
    abode
    abode
    Trú ngụ,chịu đựng
    
    arise
    arose
    arisen
    Nổi dậy, nổi lên
    
    awake
    awoke
    awoke, awaked
    Tỉnh dậy ,đánh thức
    
    be
    was, were
    been
    Thì, là, ở, bị được
    
    bear
    bore
    borne, born
    Mang, chịu đựng, sinh đẻ
    
    beat
    beat
    beaten
    Đánh
    
    become
    became
    become
    Thành,trở nên
    
    befall
    befell
    befallen
    Xảy tới
    
    begin
    began
    begun
    Bắt đầu
    
    behold
    beheld
    beheld
    Ngắm , nhìn
    
    bend
    bent
    bent
    Uốn cong
    
    bereave
    bereft
    bereft
    Lấy đi, tước đoạt
    
    bespeak
    bespoke
    bespoken
    Đặt trước, giữ trước
    
    beseech
    besought
    besought
    Van xin
    
    bet
    bet
    bet
    Đánh cuộc, cá
    
    bid
    bade
    bid, bidden
    Ra lênh
    
    bind
    bound
    bound
    Buộc, là dính vào
    
    bite
    bit
    bit, bitten
    Cắn
    
    bleed
    bled
    bled
    Chảy máu
    
    blow
    blew
    blown
    Thổi
    
    break
    broke
    broken
    Làm vỡ, bẻ gãy
    
    breed
    bred
    bred
    Nuôi nấng
    
    bring
    brought
    brought
    Mang lại, đem lại
    
    build
    built
    built
    Xây dựng
    
    burn
    burnt
    burnt
    Đốt cháy
    
    burst
    burst
    burst
    Nổ
    
    buy
    bought
    bought
    Mua
    
    cast
    cast
    cast
    Liệng, ném, quăng
    
    catch
    caught
    caught
    Bắt, chụp được
    
    chide
    chid
    chidden
    Quở mắng
    
    choose
    chose
    chosen
    Lựa chọn
    
    cleave
    clove, cleft
    cloven, chleft
    Chẻ ra, tách ra
    
    cling
    clung
    clung
    Bám, quyến luyến
    
    clothe
    clad
    clad
    Mặc, bận quần áo
    
    come
    came
    come
    Đến
    
    cost
    cost
    cost
    Trị giá
    
    creep
    crept
    crept
    Bò
    
    crow
    crew, crowwed
    crowed
    Gáy, gà gáy
    
    cut
    cut
    cut
    Cắt
    
    deal
    dealt
    dealt
    Giao thiệp, chia bài
    
    dig
    dug
    dug
    Đào
    
    do
    did
    done
    Làm
    
    draw
    drew
    drawn
    Kéo, vẽ
    
    dream
    dreamt
    dreamt
    Mơ, mộng
    
    drink
    drank
    drunk
    Uống
    
    drive
    drove
    driven
    Đưa, lái xe
    
    dwell
    dwelt
    dwelt
    Ở, trú ngụ
    
    eat
    ate
    eaten
     Ăn
    
     fall
    fell 
    fallen 
    Ngã, rơi 
    
     feed
    fed 
    fed
     Nuôi cho ăn 
    
     feel
    felt
    felt 
    Cảm thấy 
    
    fight
    fought 
    fought 
    Đánh , chiến đấu 
    
    find
    found 
    found 
    Tìm thấy, được 
    
     flee
    fled 
    fled 
    Chạy trốn 
    
    fling
     flung
    flung 
    Ném 
    
     fly
    flew
    flown 
    Bay 
    
     forbear
    forbore
     forbone
     Kiêng cử
    
    forbid
    forbade 
    forbidden 
     Cấm
    
    foresee
    foresaw
    foreseen 
    Tiên tri 
    
    foretell
    foretold 
    foretold 
    Tiên đoán 
    
    forget
    forgot 
     forgotten
     Quên
    
    forgive
    forgave 
    forgiven 
    Tha thứ 
    
    forsake
    forsook 
    forsaken 
    Bỏ rơi, từ bỏ 
    
    forswear
    forswore 
    forsworn 
    Thề bỏ 
    
    freeze
    froze 
    frozen
    Đông lại , đóng băng 
    
    get
    got
    got, gotten  
    Được, trở nên 
    
    gild
    gilt 
    gilt 
    Mạ vàng 
    
    gard
    gart 
    gart 
    Cuốn xung quanh 
    
    give
    gave 
    given 
    Cho 
    
    go
    went 
    gone 
    Đi 
    
    grind
    ground 
    ground 
    Xay, nghiền nhỏ 
    
    grow
     grew
    grown
    Lớn lên, mọc 
    
    hang
    hung 
    hung 
    Treo 
    
    have
    had
    had 
    Có 
    
    hear 
    heard 
    heard 
    Nghe 
    
    heave 
    hove 
    hove 
    Nhấc lên, nâng lên 
    
    hew
    hewed 
    hewn 
    Gọt đẽo 
    
    hide 
    hid 
    hid, hidden 
    Ẩn, trốn
    
    hit 
    hit 
    hit 
    Đụng chạm 
    
    hold 
    held 
    hold 
    Cầm giữ 
    
    hurt 
    hurt 
    hurt 
    Làm đau, làm hại 
    
    inlay
    inlaid 
    inlaid 
    Khảm, cẩn 
    
    keep 
    kept 
    kept 
    Giữ 
    
    kneel 
    knelt 
    knelt 
    Quì gối 
    
    knit 
    knit 
    knit 
    Đan 
    
    know 
    knew 
    known 
    Biết 
    
    lade 
    laded 
    laden 
    Chất, chở, gánh 
    
    lead 
    led 
    led 
    Dẫn dắt, lãnh đạo 
    
    lay 
    
     
    Gửi ý kiến

    DANH NGÔN TÌNH YÊU

    MỘT NỤ CƯỜI BẰNG MƯỜI THANG THUỐC BỔ