CHÚC MỪNG NĂM HỌC MỚI!

What's time?

Tài nguyên Blog

TỪ ĐIỂN ONLINE

Tra Từ Điển

MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

mời thày cô dùng trà

LỊCH ÂM DƯƠNG

BAO NHIÊU NGƯỜI THĂM TÔI

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO KHÁCH QUÝ HÔM NAY!

    1 khách và 0 thành viên

    CHAT VỚI TÔI

    • (Nguyễn Thị Thành)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy học Tiếng Anh khó nhất là...
    Ngữ pháp
    Nhớ nhiều từ vựng
    Cách phát âm cho đúng
    Cách dùng giới từ
    Kỹ năng viết

    GÓC ẢNH

    7_phut_cuoi_cung_cua_trai_dat.flv Kalimba.mp3 Maid_with_the_Flaxen_Hair.mp3 Bai_hat_What_color.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Happy_new_year.swf Chuc_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nam_20_11.swf 20_11mn1.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu.swf When_The_Love_Falls.swf 20m3.swf Mung_nam_hoc_moi.swf I_believe_my_heart.swf Namhocmoi_2.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Me_Suoi_nguon_yeu_thuong9.swf Chuc.swf Xuan_Nham_Thin.swf Kimloan_chuc_mung_ngay_nha_giao_vn.swf Kim_loan_chuc_mung_ngay_2010.swf

    Một số cấu trúc thông dụng trong tiếng Anh THCS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lu Van Thong
    Ngày gửi: 19h:44' 25-02-2013
    Dung lượng: 68.5 KB
    Số lượt tải: 1124
    Số lượt thích: 2 người (Trần Minh Tuấn , Đặng Thanh Sang)
    MỘT SỐ CẤU TRÚC THÔNG DỤNG KHÁC
    (Dành cho HSG THCS)
    1. Cấu trúc too….to: (quá....để cho ai làm gì...)
    S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something
    e.g.1 This structure is too easy for you to remember.
    e.g.2: He ran too fast for me to follow.
    2. Cấu trúc so…that : (quá... đến nỗi mà...)
    S + V + so + adj/ adv + that +S + V
    e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.
    e.g2: He speaks so soft that we can’t hear anything.
    3. Cấu trúc such…that: (quá... đến nỗi mà...)
    It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V
    e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it.
    e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.
    • Chú ý: so + adj còn such + N
    4. Cấu trúc enough: (Đủ... cho ai đó làm gì...)
    S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something.
    e.g.1: She is old enough to get married.
    e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.
    5. Động từ Have/Get: (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
    Have/ get + something + done (Ved/3)
    e.g.1: I had my hair cut yesterday.
    e.g.2: I’d like to have my shoes repaired.
    6. It + be + time + S + V (ed/2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)
    e.g.1: It is time you had a shower.
    e.g.2: It’s time for me to ask all of you for this question.
    7. Động từ Take: (làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)
    It + takes/took+ someone + amount of time + to do something
    e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school.
    e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.
    8. Động từ Prevent/ Stop: (ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
    To prevent/stop + someone/something + From + V-ing
    e.g.1: I can’t prevent him from smoking
    e.g.2: I can’t stop her from tearing
    9. Động từ Find: (thấy ... để làm gì...)
    S + find+ it+ adj to do something
    e.g.1: I find it very difficult to learn about English.
    e.g.2: They found it easy to overcome that problem.
    10.Động từ Prefer: (Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)
    Prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.
    e.g.1: I prefer dog to cat.
    e.g.2: I prefer reading books to watching TV.
    11. Cấu trúc Would rather…than: (thích làm gì hơn làm gì)
    Would rather + V* (infinitive) + than + V (infinitive)
    e.g.1: She would rather play games than read books.
    e.g.2: I’d rather learn English than learn Biology.
    12. Cấu trúc Be/Get used to: (quen làm gì)
    To be/get Used to + V-ing
    e.g.1: I am used to eating with chopsticks.
    13. Cấu trúc Used to: (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
    Used to + V (infinitive)
    e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.
    e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.
    Động từ Waste: (tốn tiền hoặc thời gian làm gì)
    to waste + time/ money + V-ing
    Động từ Spend:
    To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)
    To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì...)
    e.g.1: I spend 2 hours reading books a day.
    e.g.2: She spent all of her money on clothes.
    16. Động từ Would like: (thích làm gì...)
    would like/ want/wish + to do something
    ex: I
    No_avatar

    Cười nhăn răng

     
    Gửi ý kiến

    DANH NGÔN TÌNH YÊU

    MỘT NỤ CƯỜI BẰNG MƯỜI THANG THUỐC BỔ