CHÚC MỪNG NĂM HỌC MỚI!

What's time?

Tài nguyên Blog

TỪ ĐIỂN ONLINE

Tra Từ Điển

MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

mời thày cô dùng trà

LỊCH ÂM DƯƠNG

BAO NHIÊU NGƯỜI THĂM TÔI

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO KHÁCH QUÝ HÔM NAY!

    1 khách và 0 thành viên

    CHAT VỚI TÔI

    • (Nguyễn Thị Thành)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy học Tiếng Anh khó nhất là...
    Ngữ pháp
    Nhớ nhiều từ vựng
    Cách phát âm cho đúng
    Cách dùng giới từ
    Kỹ năng viết

    GÓC ẢNH

    7_phut_cuoi_cung_cua_trai_dat.flv Kalimba.mp3 Maid_with_the_Flaxen_Hair.mp3 Bai_hat_What_color.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Happy_new_year.swf Chuc_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nam_20_11.swf 20_11mn1.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu.swf When_The_Love_Falls.swf 20m3.swf Mung_nam_hoc_moi.swf I_believe_my_heart.swf Namhocmoi_2.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Me_Suoi_nguon_yeu_thuong9.swf Chuc.swf Xuan_Nham_Thin.swf Kimloan_chuc_mung_ngay_nha_giao_vn.swf Kim_loan_chuc_mung_ngay_2010.swf

    Một số động từ thường bị sai, tại sao?

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thị Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:06' 27-05-2009
    Dung lượng: 36.0 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    MỘT SỐ ĐỘNG TỪ THƯỜNG BỊ SAI
    Những động từ ở bảng sau rất dễ gây nhầm lẫn về mặt ngữ nghĩa, chính tả hoặc phát âm.
    Nội động từ
    
    Nguyên thể
    Quá khứ (P1)
    Quá khứ phân từ (P2)
    Verb-ing
    
    rise lie sit
    rose lay sat
    risen lain sat
    rising lying sitting
    

    Ngoại động từ
    
    Nguyên thể
    Quá khứ (P1)
    Quá khứ phân từ (P2)
    Verb-ing
    
    raise lay set
    raised laid set
    raised laid set
    raising laying setting
    

    To rise : Dâng lên, tự nâng lên, tự tăng lên.         The sun rises early in the summer.         Prices have risen more than 10% this year.         He rose early so that he could play golf before the others.         When oil and water mix, oil rises to the top.
    To raise smt/sb: Nâng ai, cái gì lên.         The students raise their hands in class.         OPEC countries have raised the price of oil.
    To lie: Nằm, ở, tại. To lie in: ở tại To lie down: nằm xuống. To lie on: nằm trên.         The university lies in the western section of town.         Don`t disturb Mary, she has laid down for a rest. * Lưu ý: Cần phân biệt động từ này với to lie (nói dối) trong mẫu câu to lie to sb about smt (nói dối ai về cái gì):         He is lying to you about the test.
    To lay smt: đặt, để cái gì vào vị trí nào đó To lay smt on: đặt trên To lay smt in: đặt vào To lay smt down: đặt xuống.         Don`t lay your clothes on the bed.         The enemy soldiers laid down their weapons and surrendered. * Lưu ý: Thời hiện tại của động từ này rất dễ ngây nhầm lẫn với quá khứ đơn giản của động từ to lie. Cần phải phân biệt bằng ngữ cảnh cụ thể.
    To sit: ngồi To sit in: ngồi tại, ngồi trong. To sit on: ngồi trên (đã ngồi sẵn). To set = to put, to lay: đặt, để.         We are going to sit in the fifth row at the opera.         After swimming, she sat on the beach to dty off.         Nobody has sat through as many boring lectures as Petes has. * Lưu ý: Phát âm hiện tại đơn giản của động từ này rất dễ lẫn với Simple past của to sit.
    To set smt: đặt cái gì, bày cái gì, để cái gì         The little girl help her father set the table every night.         The botanist set his plants in the sun so that they would grow.
    Một số các thành ngữ dùng với các động từ trên:
    to set the table for: bầy bàn để.         My mother has set the table for the family dinner.
    to lay off (workers. employees): cho thôi việc, giãn thợ.         The company had to lay off twenty-five employees because of a production slowdown.
    to set (broken bone) in: bó những cái xương gẫy vào.         Dr.Jacobs has set many broken bones in plaster casts.
    to set one`s alarm for: Đặt đồng hồ báo thức vào lúc.         John set his alarm for six o`clock.
    to set fire to: làm cháy         While playing with matches, the children set fire to the sofa.
    to raise (animals, plants) for a living: trồng cái gì, nuôi con gì bán để lấy tiền.         That farmer raises chickens for a living.
    (Tổng hợp)

     
    Gửi ý kiến

    DANH NGÔN TÌNH YÊU

    MỘT NỤ CƯỜI BẰNG MƯỜI THANG THUỐC BỔ