CHÚC MỪNG NĂM HỌC MỚI!

What's time?

Tài nguyên Blog

TỪ ĐIỂN ONLINE

Tra Từ Điển

MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

mời thày cô dùng trà

LỊCH ÂM DƯƠNG

BAO NHIÊU NGƯỜI THĂM TÔI

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO KHÁCH QUÝ HÔM NAY!

    1 khách và 0 thành viên

    CHAT VỚI TÔI

    • (Nguyễn Thị Thành)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy học Tiếng Anh khó nhất là...
    Ngữ pháp
    Nhớ nhiều từ vựng
    Cách phát âm cho đúng
    Cách dùng giới từ
    Kỹ năng viết

    GÓC ẢNH

    7_phut_cuoi_cung_cua_trai_dat.flv Kalimba.mp3 Maid_with_the_Flaxen_Hair.mp3 Bai_hat_What_color.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Happy_new_year.swf Chuc_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nam_20_11.swf 20_11mn1.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu.swf When_The_Love_Falls.swf 20m3.swf Mung_nam_hoc_moi.swf I_believe_my_heart.swf Namhocmoi_2.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Me_Suoi_nguon_yeu_thuong9.swf Chuc.swf Xuan_Nham_Thin.swf Kimloan_chuc_mung_ngay_nha_giao_vn.swf Kim_loan_chuc_mung_ngay_2010.swf

    ngu phap co ban T.A 9( chi tiet)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Mai
    Ngày gửi: 20h:57' 03-06-2008
    Dung lượng: 75.5 KB
    Số lượt tải: 1699
    Số lượt thích: 0 người
    NGỮ PHÁP CƠ BẢN TRONG T.A 9
    A. CÁC THÌ VÀ DẠNG BỊ ĐỘNG
    ACTIVE VOICE PASSIVE VOICE
    I. THE PRESENT SIMPLE TENSE
    ( THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)
    (+) I,we,you,they,Ns + V
    she,he,it, N + V(S/ES)
    (- ) I,we,you,they,Ns + DON’T +V
    she,he,it,N + DOESN’T + V
    ( ? ) DO + I,we,you,they, Ns + V ?
    DOES + she,he,it,N + V ?
    * Thời gian để xác định thì hiện tại đơn:
    - Everyday, everyweek, everymonth, every year, every Sunday , ......
    - Always, usually, often , sometimes, seldom, occasionally, constantly, never.
    - (How often ) , once a week / one time a week , twice a week / two times a week , three times a month , .....
    - Sự thật hiển nhiên .
    * lưu ý : tobe có 3 dạng : am,is, are
    S+ am/is/are
    S+ am/is/are/ + not
    Am/Is/Are + S ?
     S + BE + P.P + BY + O

    S + am /is /are + V3/VED +BY + O

    S+am/is/are +NOT + V3/VED +BY+O

    am/is/are +S+ V3/VED + BY+ O?

    *Chú ý :
    - khi chuyển từ chủ ngữ thành tân ngữ đứng sau BY :
    I – me
    You- you
    She- her
    He- him
    We – us
    Lan – Lan
    - By them, by people , by someone, ... được lược bỏ
    - Trạng từ chỉ thời gian đứng sau BY
    Trạng từ chỉ nơi chốn đứng trước BY

    
    II. THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE ( thì hiện tại tiếp diễn)
    (+) S + AM / IS / ARE + V –ING
    (-) S +AM / IS / ARE + NOT +V –ING
    (?) AM / IS / ARE + S + V –ING ?
    * Thời gian để xác định thì hiện tại tiếp diễn
    -Now, at the moment, at present , at this time, today, ...
    - Sau câu mệnh lệnh
    Ex: Look! The bus is coming .
    - Tình huống ở hiện tại tiếp diễn
    Ex: Where is Lan ?
    She is in the kitchen. She is cooking dinner .
    Lưu ý : Một số động từ chỉ về cảm giác , tri giác , tình cảm thường không được sử dụng ở thì tiếp diễn : tobe , like, love, hate, dislike, think, smell, taste , remember, forget, have ( có), ...
    

    S + am/is/are + being + V3/ Ved +By+O
    S+am/is/are+not + V3/ Ved +By+ O am/is/are +S+ being + V3/ Ved +By+O?


    
    II. THE PAST SIMPLE TENSE ( Thì quá khứ đơn )
    ( + ) S + Ved/ V2
    ( - ) S + didn’t + V
    (?) Did + S + V?
    * Thời gian để xác định thì quá khứ đơn :
    - Yesterday, last week , last month, last year, last Sunday , ...... two days ago , three weeks ago , two months ago, ....
    - in + year : in 1990, in 2000, ...
    - in the 19th century , in the past , ...


    

    S + was/ were + Ved/ V3 + By+ O
    S + Was / were + not + Ved/ V3 +..........
    Was/ Were + S + Ved/ V3 + .............?
    
    IV. THE PAST PROGRESSIVE TENSE ( Thì quá khứ tiếp diễn )
    (+ ) S + was / were + V-ing
    (- ) S + was / were + not + V-ing
    (? ) Was / Were + S + V-ing ?
    * Thời gian để xác định thì quá khứ tiếp diễn :
    - Tại thời điểm xác định trong quá khứ :
    Ex: at ten o’ clock yesterday
    - Hành động kéo dài tại 1 thời điểm trong quá khứ : between 7 and 8 o’ clock last night .
    - Hành động đang diễn ra có hành động khác cắt ngang ( when / while )
    - Hai hành động cùng diễn ra // ( while )
    

    S + was/ were + being + Ved/ V3 + ......
    S + was/ were + not+ being + Ved/ V3 + was/ were + S + being + Ved/ V3 + .....?


    
    V. THE PRESENT PERFECT TENSE ( Thì hiện tại hoàn thành )
    S + have / has + Ved/ V3
    S + have/ has + not + Ved/ V3
    Have/ Has + S + Ved/ V3 ?
    *Thời gian để xác định thì hiện tại hoàn thành :
    - just, already, ever, never
    - yet (dùng trong câu phủ định và nghi vấn ) , before , recently , so far , up to now.
    - since + mốc thời gian , for + khoảng thời gian .

    VI. THE PRESENT PERFECT PROGRESSIVE TENSE ( Thì hiện tại hoàn thành diễn )
    S + have / has + been + V-ing
    S + have/ has + not + been +V-ing
    Have/ Has + S + been + V-ing ?


    

    S + have/ has+ been + Ved/ V3 + ......
    S + have/ has+ not + been + Ved/ V3 + . have/ has+ S + been + Ved/ V3 + ......?

    Lưu ý : I, we, you , they , Ns + have ....
    She, He , It, N + has ....




    S + have / has + been + being+ Ved/V3
    S + have/ has + not + been +being+ Ved/ V3
    Have/ Has + S + been + being + Ved/V3?
    
    VI . THE PAST PERFECT TENSE( quá khứ hoàn thành )
    S + had + Ved/ V3
    S + hadn’t + Ved/ V3
    Had + S + Ved/ V3 ?
    * Hay còn gọi là tiền quá khứ ( trước quá khứ )
    Ex: By ten o’ clock last night / By July ,
    After + quá khứ hoàn thành , qk đơn
    Before + qk đơn , Qk hoàn thành .


    

    S + had + been + Ved/ V3 +......
    S + hadn’t + been + Ved/ V3+ .......
    Had + S +been + Ved/ V3 + .......?

    
    VII. THE FUTURE SIMPLE ( thì tương lai đơn)
    S + will / shall + V
    S + will/ shall + not + V
    Will/ Shall + S + V ?
    ( will not = won’t ; shall not = shan’t )
    * Thời gian để xác định thì tương lai đơn :
    - tomorrow , next week , next month , next year , next Monday , tonight, in the future , ...
    

    S + will / shall + be + Ved/ V3 + ....
    S + will/ shall + not + be + Ved/ V3 ...
    Will/ Shall + S + be + Ved/ V3 +... ?

    
    Modal verbs ( Các động từ tình thái < khiếm khuyết> )
    Can, could , may, might, should, must, have to, ought to , be going to , used to , ....
    S + modal verbs + V
    S + modal verbs + not + V
    Modal verbs + S + V ?
    * Lưu ý : Have to dùng trong câu phủ định và câu hỏi giống với động từ thường .
    Ex: I don’t have to do this work .
    




    S + modal verbs + be + Ved /V3 + ...
    S + modal verbs + not + be + Ved/ V3+.
    Modal verbs + S + be + Ved/ V3+ .... ?

    
    
     By MaiTran
    
    B. REPORTED SPEECH
    DIRECT
    INDIRECT( REPORTED SPEECH )
    
     I,we,you,they,Ns + V
    she,he,it, N + V(S/ES)
    I,we,you,they,Ns + DON’T +V
    she,he,it,N + DOESN’T + V
    ( + ) S + Ved/ V2
    ( - ) S + didn’t + V

    
    (+) S + AM / IS / ARE + V –ING
    (-) S +AM / IS / ARE + NOT + V –ING
     S + was / were + V-ing
    S + was / were + not + V-ing
    
     S+ V2/ Ved
    S + have / has + Ved/ V3
    S + have/ has + not + Ved/ V3
    
    S + had + Ved/ V3
    S + hadn’t + Ved/ V3
    
     S + will / shall + V
    S + will/ shall + not + V
    Can
    May
    Must
    Have to
    S + would / should + V
    S+ wouldn’t / shouldn’t + V
    Could
    Might
    Had to
    Had to
    
     This
    These
    Here
    Now
    Today
    Ago
    Yesterday
    Tomorrow
    Next week
     That
    those
    there
    then
    that day
    before
    the day before/ the previous day
    the day after/ the following day
    the week after/ the following week
    
    Những sự thay đổi này đều được áp dụng cho các loại câu dưới đây
    a/ Tường thuật câu mệnh lệnh:
    " Hurry up , Lan" -> He told Lan to hurry up.
    " Don`t hurry up, Lan" -> He told Lan not to hurry up.
    b/ Tường thuật câu hỏi: Có 2 loại
    1/ Yes/ no questions:
    " Are you tired?" -> He askes me if / whether I was tired.
    " Will Tom be here tomorrow?" -> She asked me if / whether Tom would be there the day after
    2/ WH- questions
    " What time does the film begin?" -> He wanted to know what time the film began
    " Who are you?" -> He asked her who she was.
    c/ Tường thuật câu kể:
    " I will go to Hue tomorrow", said Miss Chi. -> Miss Chi said she would go to Hue the following day.
    "I`m having a wonderful time here.",said Mai. -> Mai said she was having a wonderful time there.
    C. WISH SENTENCES
    1. Điều ước không thực hiện được ở tương lai
    S + WISH (ES) + S + WOULD / SHOULD + V
    Can – could
    May – might
    2. Điều ước không thực hiện được ở hiện tại.
    S+ wish(es) + S + Ved/ V2 .( S + didn’t + V )
    Riêng động từ Tobe : Were được dùng cho tất cả các ngôi
    3. Điều ước không thực hiện được ở quá khứ
    S + wish ( ed) + S + had + Ved / V3 ( S + hadn’t + Ved/ V3 )

    D. CONDITIONAL SENTENCES
    1 . Modals with IF:
    If you want to improve your English, we can help you.

    2 . Conditional sentences: type 1 If + S + V ( s/ es) , S + will + V
    , please + V
    , let’s + V
    If we work hard, we will make this beach a clean and beautiful place again.

    3 . Conditional sentences: type 2: If + S+ Ved / V2 , S + would/ could/ might + V
    If you saw a UFO, what would you do?
    If I were him, I would tell the trust.
    4. conditional sentences : type 3 : If + had + Ved/ V3 , S + would / should / could / might + have + Ved/ V3
    If I had seen her, I would have told you yesterday

    E . RELATIVE CLAUSES
    who/ which/ whom/ whose: Là đại từ liên hệ được dùng để nối mệnh đè chính với mệnh đề phụ
    WHO : chỉ người, làm chủ ngữ cho mệnh đề liên hệ
    The man is Mr. Pike. He is standing overthere.
    The man who is standing overthere is Mr Pike.
    mệnh đề liên hệ
    WHOM: chỉ người, làm tân ngữ cho mệnh đề liên hệ
    The woman is my aunt. You saw that woman yesterday.
    The woman whom you saw yesterday is my aunt.
    ( WHOM có thể bỏ đi : The woman you saw yesterday is my aunt.)
    WHICH: chỉ vật, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ cho mệnh đề liên hệ
    The book is very interesting. That book is on the table.
    The book which is on the table is very interesting.
    WHOSE: thay thế cho tính từ sở hữu : my, her, his ...
    The girl is pretty. Her eyes are brown.
    The girl whose eyes are brown is pretty.

     
    Gửi ý kiến

    DANH NGÔN TÌNH YÊU

    MỘT NỤ CƯỜI BẰNG MƯỜI THANG THUỐC BỔ