CHÚC MỪNG NĂM HỌC MỚI!

What's time?

Tài nguyên Blog

TỪ ĐIỂN ONLINE

Tra Từ Điển

MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

mời thày cô dùng trà

LỊCH ÂM DƯƠNG

BAO NHIÊU NGƯỜI THĂM TÔI

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO KHÁCH QUÝ HÔM NAY!

    4 khách và 0 thành viên

    CHAT VỚI TÔI

    • (Nguyễn Thị Thành)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy học Tiếng Anh khó nhất là...
    Ngữ pháp
    Nhớ nhiều từ vựng
    Cách phát âm cho đúng
    Cách dùng giới từ
    Kỹ năng viết

    GÓC ẢNH

    7_phut_cuoi_cung_cua_trai_dat.flv Kalimba.mp3 Maid_with_the_Flaxen_Hair.mp3 Bai_hat_What_color.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Happy_new_year.swf Chuc_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nam_20_11.swf 20_11mn1.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu.swf When_The_Love_Falls.swf 20m3.swf Mung_nam_hoc_moi.swf I_believe_my_heart.swf Namhocmoi_2.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Me_Suoi_nguon_yeu_thuong9.swf Chuc.swf Xuan_Nham_Thin.swf Kimloan_chuc_mung_ngay_nha_giao_vn.swf Kim_loan_chuc_mung_ngay_2010.swf

    NGU PHAP ON THI VAO LOP 10(CUC HAY)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Khắc Chính (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:49' 07-06-2008
    Dung lượng: 134.0 KB
    Số lượt tải: 954
    Số lượt thích: 0 người
    ngư pháp tiếng anh lớp 9 dùng để ôn thi vào cấp III (Năm học 2007 - 2008)Giáo viên biên soạn : Nguyễn khắc Chính.
    I.Câu trực tiếp và gián tiếp :
    1.Với câu trần thuật : S + said (that) S +V(lùi một thì về quá khứ)...
    ex.She said : “I am a student”. She said that She was a student

    2.Với câu Yes/No Question: S +asked + O if/whether S+ V lùi một thì về quá khứ )
    ex. She said to me : “can you speak English fluently?”

    She asked me if I could speak English fluently.
    3.Với câu mệnh lệnh : S + asked/told +O +(not) + to +V(inf)...
    ex. “Don’t make noise here”,Lan said to Hoa.
    Lan asked Hoa not to make noise there.
    4. Với câu hỏi Wh – Questions :
    S + asked + O + Wh + S + V(lùi một thì về quá khứ).
    ex. “Where do you live?” She said to me.
    She asked me Where I lived.
    Note: cách chuyển một số trạng từ từ câu trực tiếp sang gián tiếp:
    Direct speech
    Indirect speech
    
    now
    then/ at once/ immediately.
    
    ago
    before
    
    today
    that day
    
    yesterday
    the day before/ the previous day
    
    tomorrow
    the next day/ the following day.
    
    last night/ week/ month...
    the privious day/ week...
    
    
    II.Câu chủ động và bị động:
    1.Với thì hiện tại đơn : S + V(hiện tại đơn) + O + ...

    S + am/is/are +PP +..... by + O
    ex. I / buy/ a new house/ today.

    A new house/ is / bought/ today / by me.
    2.Với thì quá khứ đơn : S + V(qua khứ đơn) + O + ...

    S + was/were +PP +..... by +O
    ex. Lan / bought/ a new dress / yesterday.

    A new dress / was/ bought / yesterday / by Lan.
    3. Với thì hiện tại tiếp diễn : S + am/is/are + Ving + O + ......

    S + am/is/are + being + PP + ......+ by + O
    ex. Lan / is writing / a letter / at 9 O’clock last night.

    A letter / is being written / at 9 O’clock last night / by Lan.
    4. Với thì quá khứ tiếp diễn : S + was/were + Ving + O +....

    S + was/were being + PP +......by + O
    ex. She / was doing / her homework / at 5 O’clock yesterday.

    Her homework / was being done / at 5 O’clock yesterday by her.
    5. Với thì hiện tại hoàn thành : S + has/ have + PP + O +........

    S + has/have + been + PP +...........by + O
    ex. Nam / has bought / a new house / since 1990.

    A new house / has been bought / since 1990 / by Nam.
    6.Với động từ khuyết thiếu (Model Verbs):can/could/should/may/might/have to/has to/had to/used to/ought to/must/ be going to...+ V(inf)
    S +MD + V(inf) + O +....

    S + MD +be + PP +... +by +O
    ex. Lan/ can/ buy /a new book /today.

    A new book /can/ be /bought/ today /by Lan
    7.Với dạng nhờ bảo:
    7.1 Với động từ (to) Have :
    Active: S + have + O1(người) + V(inf) + O2(vật)+ ...

    Passive : S + have + O2(vật) + PP.+... by + O1(người).
    ex. I had/ him/ repair/ my bicycle/ yesterday.
    I had/ my bicycle/ rapaired/yesterday/ by him
    7.2 Với đông từ (to) get :
    Active: S + get + O1(người) + to + V(inf) + O2(vật)+ ...

    Passive : S + get + O2(vật) + PP + .......by + O1(người).
    ex. I get/ her/ to make/ some coffee.

    I get/ some coffee/ made/ by her.




    *Note:
    S
     O
     TTSH
     S
     O
     TTSH
    
     I
     me
     my
     It
     it
     its
    
     You
     you
     your
     We
     us
     our
    
     He
     him
     his
     They
     them
     their
    
     She
     her
     her
    
    
    
    
    
    III.Thì hiện tại hoàn thành :(+) S + has/have + PP...
    (He/She/It/Peter...+has +PP . I/You/We/They/Peter and Mary...+have +PP)
    (-) S + hasn’t/haven’t + PP...
    (?) Has/Have + S +PP ... ?
    Yes, S + has/have . No, hasn’t/haven’t.
    *Dấu hiệu nhận biết : since/for/yet/already/just/ever.
    Since + điểm thời gian. For + khoảng thời gian

    IV.Thì quá khứ tiếp diễn : (+) S + was/were + Ving
    ( -) S + wasn’t/weren’t + Ving.
    (?) Was/were + S + Ving? Yes, S +was/were . No, S + wasn’t/weren’t
    *Uses : 1. Diễn tả hành động và sự việc dang sảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. ex. I was watching T.V at 9 O’clock last night
    2. Diễn tả hành động và sự việc đang sảy ra (động từ chia ở thì quá khứ tiếp diễn), thì một hành động khác sảy đến(động từ chia ở thì quá khứ đơn) trong quá khứ. ex. When I was doing my homework, Nam came.
    3. Diễn tả hai hay nhiều hành động xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
    ex. While They were listening to music, I was watching T.V.

    V.1.Do/Would you mind + Ving...? ex.Would you mind taking some photos ?
    2. Do you mind if S + V(hiện tại đơn) ? ex. Do you mind if I take some photos ?
    3. Would you mind if S + V(quá khứ đơn) ?
    ex. Would you mind if I took some photos?

    VI.in order to/ So as to + V(inf)....Để mà.
    Ex.I always keep the window open in order to/ so as to let fresh air in.

    VII. S + be + adj + enough to + V(inf)...
    Ex. He isn’t old enough to drive a car.

    VIII .Động từ khuyết thiếu(Model Verbs) :Can,(Can’t) Could(couldn’t), Should(shouldn’t), May, Might, Ought to(=Should),Must(Mustn’t)....
    Form : (+) S +M.V + V(inf)...
    (-) S + M.V +not + V(inf)
    (?) M.V + S + V(inf)...? Yes, S + M.V./ No, S + M.V+not.

    IX. S + used to + V(inf)...Diễn tả thói quen thường làm trong quá khứ.
    Ex. I used to live in the country.
    * S + get used to + Ving....Diễn tả thói quen ở hiện tại.
    X. The same as (giống với) >< different from(khác với).
    Ex. The bag on the left is the same as the bag on the right.
    Lipton tea is different from Dilmah tea.
    XI. Always dùng với các thì tiếp diễn để diễn tả sự việc sảy ra thường xuyên với sự việc không hài lòng, hay than phiền.
    Ex. He’s always going to school late.

    XII. I.Thì quá khứ đơn( past simple tense)
    1.Form : (+) S + V ed (Vcó quy tắc)
    V(quá khứ đơn) (Vbqt)
    (-) S + didn’t + V(inf)
    (?) Did + S + V(inf) ?
    Yes, S + did ./ No, S + didn’t.
    2.Dấu hiệu nhận biết : Trong câu thường có các trạng từ như : Yesterday(ngày hôm qua)Last(trước), Ago(trước đây).
    *Note: Thì quá khứ đơn với động từ to(be)
    (+) S + was/were... (-) S + wasn’t/weren’t...
    (?) was/were + S...? Yes, S + was/were. No, S +wasn’t/weren’t
    Note: I/he/she/it...was. You/we/they...+ were.
    XIII.Thì hiện tại đơn ( Present simple tense)
    1.Form : (+) S + V(s,es)
    (ta chỉ thêm s,es khi chủ ngữ là: He, She, It...
    (-) S (He,She,It...)+doesn’t +V(inf).
    S (I,You,We,They...)+don’t+V(inf).
    (?) Does + S(He,She,It...)+ V(inf) ?
    Yes, S + does./ No, S + doesn’t.
    Do + S (I,You,We,They...)+ V(inf) ?
    Yes, S + do./ No, S + don’t.
    2.Dấu hiệu nhận biết :Trong câu thường có các trạng từ như :Always, usually, sometimes, often, never, everyday, today...

    .XIV.Thì hiện tại tiếp diễn :
    1.Form :(+) S + am/is/are + Ving.
    (-) S + am not/isn’t/aren’t + Ving.
    (?) Am/is/are + S + Ving?
    Yes, S + Am/is/are. No, S + am not/isn’t/aren’t.
    2.Dấu hiệu nhận biết : Trong câu thường có các trạng từ như:Now (bây giờ)At the moment(lúc này), At present(hiện tại).

    XV.Too, So, Either, Neither.
    1. Too, So dùng trong câu khẳng định.Ex. I like fish and my aunt does, too.
    -I like fish and So does my aunt.
    Form: S + auxi, too. So auxi + S.
    2. Either, Neither dùng trong câu phủ định.
    ex. I don’t like fish and my friends don’t, either.(Trợ động từ trước either ở dạng phủ định).
    I don’t like fish and neither do friends.
    Form: S + auxi either. Neither auxi + S.(do từ neither mang ý nghĩa phủ định nên trợ động từ ở dạng khẳng định).

    XVI. S + like/dislike/enjoy/ hate/ stop/love...+Ving.
    She likes playing soccer.

    XVII.-S + prefer + Ving+ to + Ving...
    ex. She prefers playing badminton to playing volleyball.
    -S + prefer + N1+ to + N2...
    ex. I prefer chicken to beef.

    XVIII.Why(vì sao) ► Because(bởi vì)
    ex.Why did you go to bed late?
    Because I had to do my homework.

    XIX.- A few(một ít) + N(số nhiều đếm dược)
    There are a few students in the class.
    - A little(it) + N(không đếm được).
    ex.I have a little money.
    A lot of /lots of + N(số nhiều/không đếm được).
    -ex.Lan has a lot of books of English.

    XX. S +would like + to + V(inf). (dùng để đưa ra lời mời lịch sự.)
    S’d like
    ex. I’d like to go to the school.

    XXI. Câu ước muốn cho hiện tại : S + Wish(es) (that) + S + V(quá khứ đơn)
    I wish that Nam worked harder.
    *Note : Với động từ (to) be thì Were dùng cho tất cả các ngôi.

    XXII. Câu điều kiện loại một ( có thể xảy ra ở hiện tại)
    If S + V(hiện tại đơn) , S + will + V(inf).
    ex. If I have much time, I will visit my grandmather in the country.
    Note: Cả hai vế có thể chia ở thì hiện tại đơn.
    XXIII. Câu điều kiện loại hai (không thể xảy ra ở hiện tại).
    If S + V(quá khứ đơn), S + would/could/should/might + V(inf).
    ex. If I worked hard, I would pass the exam.
    *Note : Với động từ (to) be thì Were dùng cho tất cả các ngôi.

    XXIV. Cấu trúc Suggest: S + suggest + Ving.
    S + suggest that + S + should + V(inf).
    ex. I suggest taking some photos.
    I suggest that we should take some photos.

    XXV. Dạng câu hỏi đuôi (Tag – Questions).
    Một số ví dụ sau giúp cho các em biết cách thành lập câu hỏi đuôi:
    Let’s go to London next week, shall we?(phần câu hỏi đuôi của Let’s + V(inf)...là shall we?
    You shouldn’t have told me, should you?
    Jim hasn’t been waiting long, has he?
    You won’t tell anyone about this, will you?
    You’re not doing what I told you, are you?
    Lan work
     
    Gửi ý kiến

    DANH NGÔN TÌNH YÊU

    MỘT NỤ CƯỜI BẰNG MƯỜI THANG THUỐC BỔ