CHÚC MỪNG NĂM HỌC MỚI!

What's time?

Tài nguyên Blog

TỪ ĐIỂN ONLINE

Tra Từ Điển

MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

mời thày cô dùng trà

LỊCH ÂM DƯƠNG

BAO NHIÊU NGƯỜI THĂM TÔI

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO KHÁCH QUÝ HÔM NAY!

    1 khách và 0 thành viên

    CHAT VỚI TÔI

    • (Nguyễn Thị Thành)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy học Tiếng Anh khó nhất là...
    Ngữ pháp
    Nhớ nhiều từ vựng
    Cách phát âm cho đúng
    Cách dùng giới từ
    Kỹ năng viết

    GÓC ẢNH

    7_phut_cuoi_cung_cua_trai_dat.flv Kalimba.mp3 Maid_with_the_Flaxen_Hair.mp3 Bai_hat_What_color.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Happy_new_year.swf Chuc_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nam_20_11.swf 20_11mn1.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu.swf When_The_Love_Falls.swf 20m3.swf Mung_nam_hoc_moi.swf I_believe_my_heart.swf Namhocmoi_2.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Me_Suoi_nguon_yeu_thuong9.swf Chuc.swf Xuan_Nham_Thin.swf Kimloan_chuc_mung_ngay_nha_giao_vn.swf Kim_loan_chuc_mung_ngay_2010.swf

    Những công thức mà bạn phải học trong chương trình lớp 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:50' 27-09-2009
    Dung lượng: 25.0 KB
    Số lượt tải: 620
    Số lượt thích: 0 người
    Những công thức mà bạn phải học trong chương trình lớp 8
    Unit 1: Simple past tense: S + V_ed.
    -S + be (not) + adj + enough + To-Infinitive Unit 2: 1. Dùng be going to để nói về dự định, kế hoạch sẽ thực hiện, những việc đã được quyết định sẽ thực hiện: S + V + Be going to. 2. Adverbs of place and direction: Các phó từ inside, outside, upstairs, downstairs, here, there... thường đứng ở cuối câu theo trật tự perposition + noun: in the kitchen, near the church, at school... Unit 3: 1. Đại từ phản thân: I - myself/ you - yourself/ he - himself/ she - herself/ it - itself/ we - oursevles/ you - yourselves/ they - themselves 2. Câu hỏi Why. Unit 4: 1. Sử dụng cấu trúc used to để diễn tả một thói quen, một thành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ, nhưng bây giờ thì không còn nữa. (+) S + used to + V. (?) Did + S + used to + V. (-) S + didn`t use to + V. 2. Prepositions of time: on, in, at.... Unit 5: 1. Adverb of manner: Thông thường thêm đuôi -ly vào tính từ. Trường hợp đặc biệt: good - well; hard - hard; fast - fast... 2. Reported speech: tell và ask somebody to do something Unit 6: 1. Dùng thì hiện tại đơn giản diễn tả hành động mang ý nghĩa tương lai. 2. Gerunds (V_ing) sau một số động từ (V): Một số động từ có thể đi kèm với một động từ V_ing: like, enjoy, love, hate, stop, finish, avoid, mind, suggest... 3. Động từ khuyết thiếu: may, can, could (ôn lại chương trình lớp 7). Unit 7: 1. The present perfect tenes: (+) S + have/has + V2/ed + O. (-) S + haven`t/ hasn`t + V2/ed + O. (?) Have/ Has + S + V2/ed + O. 2. So sánh bằng với tính từ và danh từ: S + V + (not)as + adj + as +... Unit 8: 1. So sánh hơn của tính từ: S + V + short adjective + er + than + noun/ pronoun. more/ less long adjective. 2. So sánh hơn nhất của tính từ: S + V + the short adjective + est. S + V + the most/ least + long adjective Unit 9: In order to; so as so (để, để mà) + V-infinitive. Unit 10: Thể bị động (the passive voice) Unit 11: 1. Cụm phân từ (participial phrase) 2. Would/ Do you mind if + clause?/ Would/ Do you mind + V_ing? Unit 12: Thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V_ing. Unit 13: Lời nói giáng tiếp (reported speech) Unit 14: 1. Questions in reported speech. Lưu ý 3 yếu tố về ngôi, thì của động từ, trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn. Dùng If/ whether với câu Yes/ No question 2. Subject + verb + conjunctive + to + infinitive Các liên từ bao gồm: if, whether, WH: what, when, where, how... Các động từ thường dùng: ask, show, point, out, advise, tell, guess, remember, discover, explain, think, wonder,... 3. Subject + Verb + (not) + to + infinitive (decide, continue, learn, love, promise, purpose, refuse, remember, try, want...) Unit 15: Dùng với already và yet Unit 16: Sequence markers: first, then, next, after this, finally...

    No_avatar

    Cac cau truc o tren sao thieu nhieu qua vay a?La hétKhóc

     

     
    Gửi ý kiến

    DANH NGÔN TÌNH YÊU

    MỘT NỤ CƯỜI BẰNG MƯỜI THANG THUỐC BỔ