Những cụm từ viết tắt thông dụng nhất trong tiếng Anh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: hocngoaingu.com
Người gửi: Nguyễn Thị Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 15-06-2009
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn: hocngoaingu.com
Người gửi: Nguyễn Thị Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:58' 15-06-2009
Dung lượng: 71.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Những cụm từ viết tắt thông dụng nhất trong tiếng Anh
Việc sử dụng từ viết tắt hay những cụm từ viết tắt giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian, có thể do người viết tự mặc định nhưng phần lớn đều có quy tắc nhất định. Trong tiếng Anh cũng có rất nhiều những cụm từ viết tắt được sử dụng trong các văn bản. Xin giới thiệu với các bạn một số cụm từ viết tắt thông dụng nhất trong tiếng Anh.
Abbreviation
Latin
English
Vietnamese
(Nghĩa tiếng Việt)
A.D.
Anno Domini
Refer to the years after the birth of Jesus Christ)
Sau Công Nguyên
B.C.
Ante Christum
Before Christ
Trước Công Nguyên
A.m.
Ante meridiem
Before noon
Chỉ giờ buổi sáng
P.m.
Post meridiem
After noon
Chỉ giờ buổi chiều
C.V.
Curriculum Vitae
Curriculum vitae
Lý lịch
E.g.
Exempli gratia
For example, for instance
Ví dụ
Etc.
Et cetera
And so on, and other things
Vân vân
i.e.
id est
That is to say
Đó là
P.a.
Per annum
Yearly
Hằng năm
P.S.
Post scriptum
After writing
Tái bút
Vs.
Versus
Against
Với, đối với
Et al.
Talii/et aliae
And other people/things
Những người/ những việc khác
V.v.
Vice versa
The other way round
Nói cách khác
Viz.
Videlicet
Namely, that is to say
Được gọi là
Cf.
Confer
Compare
So với
C./ca
Circa
About, approximately
Khoảng/ xấp xỉ
N.B.
Nota bene
Note well/carefully
Lưu ý
BA
Baccalaureatus Artium
Bachelor of Arts
Cử nhân văn chương
BSc
Baccalaureatus Scientiae
Bachelor of Science
Cử nhân khoa học
MA
Magister Artium
Master of Arts
Thạc sĩ văn chương
MD
Medicinae Doctor
A medical doctor, a physician
Bác sĩ y khoa
PhD
Philosophiae Doctor
Doctor of philosophy
Tiến sĩ triết học
Trên đây là một số cum từ viết tắt thông dụng trong văn bản tiếng Anh mà tôi muốn giới thiệu đến các học viên đang theo học tiếng Anh. Chúc các bạn áp dụng được những cụm từ viết tắt một cách hiệu quả.
Giang Linh – Global Education
Việc sử dụng từ viết tắt hay những cụm từ viết tắt giúp tiết kiệm rất nhiều thời gian, có thể do người viết tự mặc định nhưng phần lớn đều có quy tắc nhất định. Trong tiếng Anh cũng có rất nhiều những cụm từ viết tắt được sử dụng trong các văn bản. Xin giới thiệu với các bạn một số cụm từ viết tắt thông dụng nhất trong tiếng Anh.
Abbreviation
Latin
English
Vietnamese
(Nghĩa tiếng Việt)
A.D.
Anno Domini
Refer to the years after the birth of Jesus Christ)
Sau Công Nguyên
B.C.
Ante Christum
Before Christ
Trước Công Nguyên
A.m.
Ante meridiem
Before noon
Chỉ giờ buổi sáng
P.m.
Post meridiem
After noon
Chỉ giờ buổi chiều
C.V.
Curriculum Vitae
Curriculum vitae
Lý lịch
E.g.
Exempli gratia
For example, for instance
Ví dụ
Etc.
Et cetera
And so on, and other things
Vân vân
i.e.
id est
That is to say
Đó là
P.a.
Per annum
Yearly
Hằng năm
P.S.
Post scriptum
After writing
Tái bút
Vs.
Versus
Against
Với, đối với
Et al.
Talii/et aliae
And other people/things
Những người/ những việc khác
V.v.
Vice versa
The other way round
Nói cách khác
Viz.
Videlicet
Namely, that is to say
Được gọi là
Cf.
Confer
Compare
So với
C./ca
Circa
About, approximately
Khoảng/ xấp xỉ
N.B.
Nota bene
Note well/carefully
Lưu ý
BA
Baccalaureatus Artium
Bachelor of Arts
Cử nhân văn chương
BSc
Baccalaureatus Scientiae
Bachelor of Science
Cử nhân khoa học
MA
Magister Artium
Master of Arts
Thạc sĩ văn chương
MD
Medicinae Doctor
A medical doctor, a physician
Bác sĩ y khoa
PhD
Philosophiae Doctor
Doctor of philosophy
Tiến sĩ triết học
Trên đây là một số cum từ viết tắt thông dụng trong văn bản tiếng Anh mà tôi muốn giới thiệu đến các học viên đang theo học tiếng Anh. Chúc các bạn áp dụng được những cụm từ viết tắt một cách hiệu quả.
Giang Linh – Global Education
 
DANH NGÔN TÌNH YÊU
|
|









CHIA SẺ TÂM TÌNH