CHÚC MỪNG NĂM HỌC MỚI!

What's time?

Tài nguyên Blog

TỪ ĐIỂN ONLINE

Tra Từ Điển

MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

mời thày cô dùng trà

LỊCH ÂM DƯƠNG

BAO NHIÊU NGƯỜI THĂM TÔI

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO KHÁCH QUÝ HÔM NAY!

    1 khách và 0 thành viên

    CHAT VỚI TÔI

    • (Nguyễn Thị Thành)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy học Tiếng Anh khó nhất là...
    Ngữ pháp
    Nhớ nhiều từ vựng
    Cách phát âm cho đúng
    Cách dùng giới từ
    Kỹ năng viết

    GÓC ẢNH

    7_phut_cuoi_cung_cua_trai_dat.flv Kalimba.mp3 Maid_with_the_Flaxen_Hair.mp3 Bai_hat_What_color.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Happy_new_year.swf Chuc_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nam_20_11.swf 20_11mn1.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu.swf When_The_Love_Falls.swf 20m3.swf Mung_nam_hoc_moi.swf I_believe_my_heart.swf Namhocmoi_2.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Me_Suoi_nguon_yeu_thuong9.swf Chuc.swf Xuan_Nham_Thin.swf Kimloan_chuc_mung_ngay_nha_giao_vn.swf Kim_loan_chuc_mung_ngay_2010.swf

    NHỮNG TỪ DỄ GÂY NHẦM LẪM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thị Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:05' 27-05-2009
    Dung lượng: 41.5 KB
    Số lượt tải: 83
    Số lượt thích: 0 người
    NHỮNG TỪ DỄ GÂY NHẦM LẪM
    Đó là những từ rất dễ gây nhầm lẫn về cách viết, ngữ nghĩa, chính tả hoặc phát âm:
    angel (N) = thiên thần
    angle (N) = góc (trong hình học)
    cite (V) = trích dẫn
    site (N) = địa điểm, khu đất ( để xây dựng).
    sight (N) = khe ngắm, tầm ngắm; (V) = quang cảnh, cảnh tượng; (V) = quan sát, nhìn thấy
    dessert (N) = món tráng miệng
    desert (N) = sa mạc; desert (V) = bỏ, bỏ mặc, đào ngũ
    later (ADV) = sau đó, rồi thì (thường dùng với động từ thời tương lai) 
    latter (ADJ) = cái thứ 2, người thứ 2, cái sau, người sau. >< the former = cái trước, người trước.
    principal (N) = hiệu trưởng (trường phổ thông); (Adj) = chính, chủ yếu.
    principle (N) = nguyên tắc, luật lệ
    affect (V) = tác động đến
    effect (N) = ảnh hưởng, hiệu quả; (V) = thực hiện, đem lại
    already (Adv) = đã
    all ready = tất cả đã sẵn sàng.
    among (prep) trong số (dùng cho 3 người, 3 vật trở lên)
    between...and giữa...và (chỉ dùng cho 2 người/vật) Lưu ý: between...and cũng còn được dùng để chỉ vị trí chính xác của một quốc gia nằm giữa những quốc gia khác cho dù là > 2         Vietnam lies between China, Laos and Cambodia. Between còn được dùng cho các quãng cách giữa các vật và các giới hạn về mặt thời gian. Difference + between (not among)         What are the differences between crows, rooks, and jackdaws. Between each + noun (-and the next) (more formal)         We need 2 meters between each window.         There seems to be less and less time between each birthday (and the next).  Devide + between (not among)         He devided his money between his wife, his daughter, and his sister. Share + between/among         He shared the food between/among all my friend.
    consecutive (Adj) liên tục (không có tính đứt quãng)
    successive (Adj) liên tục (có tính cách quãng)
    emigrant (N) người di cư,  (V) -> emigrate from
    immigrant (N) người nhập cư; (V) immigrate into
    formerly (Adv) trước kia
    formally (Adv) chỉnh tề (ăn mặc); (Adv) chính thức
    historic (Adj) nổi tiếng, quan trọng trong lịch sử         The historic spot on which the early English settlers landed in North America (Adj) mang tính lịch sử.          historic times
    historical (Adj) thuộc về lịch sử          Historical reseach, historical magazine (Adj) có thật trong lịch sử          Historical people, historical events
    hepless (Adj) vô vọng, tuyệt vọng
    useless (Adj) vô dụng
    imaginary = (Adj) không có thật, tưởng tượng
    imaginative = (Adj) phong phú, bay bổng về trí tưởng tượng
    Classic (adj) chất lượng cao: a classic novel (một cuốn tiểu thuyết hay); a classic football match (một trận bóng đá hay). đặc thù/đặc trưng/tiêu biểu: a classic example (một ví dụ tiêu biểu, điển hình).
    Classic (noun): văn nghệ sĩ, tác phẩm lưu danh.         This novel may well become a classic          (Tác phẩm này có thể được lưu danh).
    Classical: cổ điển, kinh điển.
    Politic: nhận thức đúng/ khôn ngoan/ trang trọng.         I don’t think it would be politic to ask for loan just now.          (Tôi cho rằng sẽ không là khôn ngoan nếu hỏi vay một khoản ngay lúc này.)
    Political: thuộc về chính trị.         A political career  (một sự nghiệp chính trị).
    Continual: liên tục lặp đi lặp lại (hành động có tính cách quãng)         Please stop your continual questions  (Xin hãy thôi hỏi lặp đi lặp lại mãi như thế).
    Continous: liên miên/suốt (hành động không có tính cách quãng)         A continous flow of traffic  (Dòng xe cộ chạy liên miên bất tận).
    As (liên từ) = Như + Subject + verb.         When in Roma, do as Romans do  (Nhập gia tùy tục).
    Like (tính từ dùng như một giới từ) + noun/noun phrase         He fought like a mad man  (Anh ta chiến đấu như điên như dại).
    Alike (adj.): giống nhau, tương tự         Although they are brother, they don’t look alike.
    Alike (adverb): như nhau         The climate here
     
    Gửi ý kiến

    DANH NGÔN TÌNH YÊU

    MỘT NỤ CƯỜI BẰNG MƯỜI THANG THUỐC BỔ