CHÚC MỪNG NĂM HỌC MỚI!

What's time?

Tài nguyên Blog

TỪ ĐIỂN ONLINE

Tra Từ Điển

MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

mời thày cô dùng trà

LỊCH ÂM DƯƠNG

BAO NHIÊU NGƯỜI THĂM TÔI

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÀO KHÁCH QUÝ HÔM NAY!

    2 khách và 0 thành viên

    CHAT VỚI TÔI

    • (Nguyễn Thị Thành)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy học Tiếng Anh khó nhất là...
    Ngữ pháp
    Nhớ nhiều từ vựng
    Cách phát âm cho đúng
    Cách dùng giới từ
    Kỹ năng viết

    GÓC ẢNH

    7_phut_cuoi_cung_cua_trai_dat.flv Kalimba.mp3 Maid_with_the_Flaxen_Hair.mp3 Bai_hat_What_color.flv Mauchuvietbangchuhoadung.png Happy_new_year.swf Chuc_mung_ngay_nha_giao_Viet_Nam_20_11.swf 20_11mn1.swf Yeu_nguoi_bao_nhieu.swf When_The_Love_Falls.swf 20m3.swf Mung_nam_hoc_moi.swf I_believe_my_heart.swf Namhocmoi_2.swf Hoa_senbac_Ho1.swf Me_Suoi_nguon_yeu_thuong9.swf Chuc.swf Xuan_Nham_Thin.swf Kimloan_chuc_mung_ngay_nha_giao_vn.swf Kim_loan_chuc_mung_ngay_2010.swf

    passive voice

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Gia Han
    Ngày gửi: 08h:24' 08-10-2008
    Dung lượng: 123.5 KB
    Số lượt tải: 316
    Số lượt thích: 0 người
    PASSIVE
    -----o0o-----

    Quy tắc:

    A: S + V + O


    P: S + be + V3/ed + by O

    1. Lấy túc từ ở câu chủ động ra làm chủ từ.
    2. Thêm động từ “to be”, nhưng phải cùng thì với câu chủ động.
    3. Đưa động từ (V) ở câu chủ động xuống, nhưng phải ở dạng V3/ed.
    4. Đưa chủ từ ở câu chủ động xuống làm túc từ cho câu bị động, nhưng trước nó phải có “by”.
    Lưu ý:
    -Trạng ngữ chỉ thời gian sẽ được đặt ở cuối câu. Trạng ngữ chỉ nơi chốn đặt trước “by”
    - Nếu sau “by” là đại từ nhân xưng (me, him, her,….) hoặc people, someone, one , anyone , anybody ,
    somebody , everyone , …. … ta có thể bỏ.
    - Nêú tân ngữ trong câu bị động chỉ s ưj v âjt
    TENSES
    FORMS
    EXAMPLES
    
    1. PRESENT SIMPLE:
    S + is/ am are + V3/ed
    A: John delivers the newspapers every morning.
    S V O
    -> P: The newspapers are delivered by John every morning.
    S V O
    
    2. PAST SIMPLE:

    S + was/ were + V 3/ed
    A: My mother wrote that letter.
    S V O
    -> P: That letter was written by my mother.
    S V O
    
    3. PRESENT PROGRESSIVE:

    S+is/am/are+being+V3/ed
    A: He is asking me a lot of questions.
    S V O O
    -> P: I am being asked a lot of questions (by him).
    -> : A lot of questions are being asked to me (by him).
    
    4. PAST PROGRESSIVE:
    S+was/were+being+V3/ed
    A: She was doing her homework at that time.
    S V O
    -> P: Her homework was being done (by her) at that time.
    
    5. PRESENT PERFECT

    S+ has/have +been+ V3/ed
    A: My mother has made these cakes.
    S V O
    ->P: These cakes have been made by my mother.
    S V O
    
    6. PAST PERFECT
    S + had + been + V3/ed
    A: They had prepared a dinner before we came.
    S V O
    -> P: A dinner had been prepared (by them) before we came.
    S V O

    
    7. FUTURE PERFECT
    S + will / shall + have been
    + V3/ ed
    A: They will have sold the house by May
    → P: The house will have been sold by May.
    
    8. PRESENT PERFECT CONTINUOUS
    S+ has / have + been + being
    +V3/ed
    A: They have been using the computer all day.
    → P: The computer has been being used all day.
    
    9. PAST PERFECT CONTINUOUS

    S + had + been + being
    + V3/ed
    A: she had been waiting for Tim for hours when he came.
    → P: Tim had been being waited for 2 hours when he came.
    
    10. MODAL VERBS
    (can, may, must. will, shall, have to, used to, ought to / be going to…)
    S+ can, may,…+ be + V3/ed
    Ex: A: My friend can answer this question.
    S V O
    -> P: This answer can be answered by my friend.
    S V O
    
    
    CÁC DẠNG CÂU BỊ ĐÔNG KHÁC
    TYPE
    STRUCTURES
    EXAMPLES
    
    Verbs of opinion
    (say / think / believe / report / rumour...)
    Active: S + V + (that) + S2 + V2+ O2
    Ex1: People say that he is a famous doctor.
    → It is said that he is a famous doctor
    → He is said to be a famous doctor.
    Ex2: They thought that Mary had gone away.
    → It was thought that Mary had gone away.
    → Mary was thought to have gone away.
    Ex3: They say that he was a spy.
    → It is said that he was a spy.
    → he is said that to have been a spy.
    
    
    Passive:
    It + be + V(P.P) + (that) + S2 + V2+ O2
    S2 + be + V(P.P) + to VO / to have + P.P...
     
    Gửi ý kiến

    DANH NGÔN TÌNH YÊU

    MỘT NỤ CƯỜI BẰNG MƯỜI THANG THUỐC BỔ